v2.logistics.batch_update_tpf_warehouse_tracking_status
POST /api/v2/logistics/batch_update_tpf_warehouse_tracking_status
Đối với các đơn hàng xuyên biên giới (CB) được thực hiện bởi 3PF, hỗ trợ nhà cung cấp kho 3PF cập nhật tpf_tracking_status khi kho 3PF nhận được đơn hàng và hoàn thành việc xuất kho. Đơn hàng CB được thực hiện bởi 3PF: v2.shop.get_shop_info - shop_fulfillment_flag trong {Pure - 3PF Shop,PFF - 3PF Shop,LFF Hybrid Shop} Và v2.order.get_order_detail - fulfillment_flag = fulfilled_by_local_seller
Đường dẫn Endpoint
URL: https://partner.shopeemobile.com/api/v2/logistics/batch_update_tpf_warehouse_tracking_status
Tham số chung
| Name | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|
| partner_id | int | 1 | Partner ID được cấp khi đăng ký thành công. Bắt buộc cho mọi yêu cầu. |
| timestamp | timestamp | 1610000000 | Dùng để xác định thời điểm của yêu cầu. Bắt buộc cho mọi yêu cầu. Hết hạn sau 5 phút. |
| access_token | string | c09222e3fc40ffb25fc947f738b1abf1 | Token truy cập API, dùng để xác định quyền truy cập của bạn. Có thể sử dụng nhiều lần và hết hạn sau 4 giờ. |
| shop_id | int | 600000 | Mã định danh duy nhất của cửa hàng trên Shopee. Bắt buộc cho hầu hết các API. |
| sign | string | e318d3e932719916a9f9ebb57e2011961bd47abfa54a36e040d050d8931596e2 | Chữ ký được tạo từ partner_id, đường dẫn API, timestamp, access_token, shop_id và partner_key thông qua thuật toán HMAC-SHA256. Chi tiết: https://open.shopee.com/documents?module=87&type=2&id=58&version=2 |
Tham số Request
| Name | Type | Required | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|
| tpf_name | string | True | Shopee 3PF | Tên của nhà cung cấp kho 3PF. Không được dùng số thuần túy hoặc viết tắt quá mức. Đặt tên theo chuẩn để dễ nhận biết. Ưu tiên: tên tiếng Anh của kho > phiên âm đầy đủ tên thương hiệu > tên tiếng Trung của kho > tên chính thức được công nhận khác. |
| tpf_tracking_status | string | True | 3pf_warehouse_outbound_done | Trạng thái theo dõi 3PF tại thời điểm đó. Tất cả trạng thái đều viết thường. Danh sách trạng thái: - 3pf_warehouse_order_created - 3pf_warehouse_outbound_done |
| package_list | object[] | True | ||
| order_sn | string | True | 2003160SXK2A3T | Mã định danh duy nhất của đơn hàng trên Shopee. |
| package_number | string | False | OFG38027870177402 | Mã định danh duy nhất của gói hàng trong đơn hàng trên Shopee. |
| update_time | int64 | True | 1610000000 | Dùng để xác định thời điểm của trạng thái theo dõi 3PF. Timestamp phải nằm trong khoảng từ thời gian tạo đơn hàng đến thời gian đơn hàng được lấy bởi 3PL. |
Tham số Response
| Name | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|
| error | string | Cho biết loại lỗi nếu có lỗi xảy ra. Để trống nếu không có lỗi. | |
| message | string | Cho biết chi tiết lỗi nếu có lỗi xảy ra. Để trống nếu không có lỗi. | |
| request_id | string | e3e3e7f32b90e1a2b73dc8ca69586501 | Mã định danh của yêu cầu API để theo dõi lỗi. |
| response | object | ||
| success_list | object[] | Danh sách đơn hàng cập nhật thành công. | |
| order_sn | string | 2003160SXK2A3T | Mã định danh duy nhất của đơn hàng trên Shopee. |
| package_number | string | OFG38027870177402 | Mã định danh duy nhất của gói hàng trong đơn hàng trên Shopee. |
| fail_list | object[] | Danh sách đơn hàng cập nhật thất bại. | |
| order_sn | string | 201214JASXYXY6 | Mã định danh duy nhất của đơn hàng trên Shopee. |
| package_number | string | OFG134731496217591 | Mã định danh duy nhất của gói hàng trong đơn hàng trên Shopee. |
| fail_error | string | common.error_server | Lý do thất bại. |
| fail_message | string | Something wrong. Please try later. | Lý do thất bại. |