Chuyển tới nội dung chính

v2.global_product.get_variations

GET /api/v2/global_product/get_variations

Lấy tier variation chuẩn hóa do Shopee định nghĩa, hiện là cấu trúc cây ba lớp. Lớp trên cùng là variation, lớp thứ hai là group (dùng để phân chia option), và lớp thứ ba là option.

Đường dẫn Endpoint

URL: https://partner.shopeemobile.com/api/v2/global_product/get_variations

Tham số chung

TênKiểuMẫuMô tả
partner_idint1Partner ID được cấp khi đăng ký thành công. Bắt buộc cho mọi yêu cầu.
timestamptimestamp1610000000Dùng để xác định thời điểm của yêu cầu. Bắt buộc cho mọi yêu cầu. Hết hạn sau 5 phút.
access_tokenstringc09222e3fc40ffb25fc947f738b1abf1Token truy cập API, dùng để xác định quyền của bạn. Có thể dùng nhiều lần và hết hạn sau 4 giờ.
merchant_idint1Mã định danh duy nhất của Shopee cho một merchant. Bắt buộc cho mọi yêu cầu cấp merchant (người dùng CB CNSC gọi các API liên quan đến sản phẩm toàn cầu).
signstringe318d3e932719916a9f9ebb57e2011961bd47abfa54a36e040d050d8931596e2Chữ ký được tạo từ partner_id, đường dẫn API, timestamp, access_token, merchant_id và partner_key thông qua thuật toán băm HMAC-SHA256. Chi tiết: https://open.shopee.com/documents?module=87&type=2&id=58&version=2

Tham số Request

TênKiểuBắt buộcMẫuMô tả
category_idintTrueID danh mục lá.

Tham số Response

TênKiểuMẫuMô tả
errorstringCho biết loại lỗi nếu có lỗi xảy ra. Để trống nếu không có lỗi.
messagestringCho biết chi tiết lỗi nếu có lỗi xảy ra. Để trống nếu không có lỗi.
warningstringThông báo cảnh báo.
request_idstringMã định danh cho yêu cầu API, dùng để theo dõi lỗi.
dataobject
standardise_variation_listobject[]
variation_idint64123
variation_namestringcolor
variation_group_listobject[]
variation_group_idint641234
variation_group_namestringgroup1
variation_option_listobject[]
variation_option_idint6412345
variation_option_namestringyellow