v2.bundle_deal.get_bundle_deal
GET /api/v2/bundle_deal/get_bundle_deal
Lấy thông tin chi tiết chương trình mua theo bộ
Đường dẫn Endpoint
URL: https://partner.shopeemobile.com/api/v2/bundle_deal/get_bundle_deal
Tham số chung
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| partner_id | int | 1 | Mã đối tác được cấp khi đăng ký thành công. Bắt buộc cho tất cả các yêu cầu. |
| timestamp | timestamp | 1610000000 | Dấu thời gian của yêu cầu. Bắt buộc cho tất cả các yêu cầu. Hết hạn sau 5 phút. |
| access_token | string | c09222e3fc40ffb25fc947f738b1abf1 | Token dùng để truy cập API, xác định quyền truy cập của bạn. Có thể dùng nhiều lần, hết hạn sau 4 giờ. |
| shop_id | int | 600000 | Mã định danh duy nhất của shop trên Shopee. Bắt buộc cho hầu hết các API. |
| sign | string | e318d3e932719916a9f9ebb57e2011961bd47abfa54a36e040d050d8931596e2 | Chữ ký được tạo từ partner_id, đường dẫn API, timestamp, access_token, shop_id và partner_key thông qua thuật toán HMAC-SHA256. Chi tiết: https://open.shopee.com/documents?module=87&type=2&id=58&version=2 |
Tham số Request
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| bundle_deal_id | int32 | True | 113891 | Mã định danh duy nhất của chương trình mua theo bộ trên Shopee. |
Tham số Response
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| error | string | Cho biết loại lỗi nếu có lỗi xảy ra. Trống nếu không có lỗi. | |
| message | string | Cho biết chi tiết lỗi nếu có lỗi xảy ra. Trống nếu không có lỗi. | |
| request_id | string | d929c6ca9b4dbff5ed8fb33bb45c30a8 | Mã định danh yêu cầu API dùng để theo dõi lỗi |
| response | object | Thông tin chi tiết bạn đang truy vấn. | |
| bundle_deal_id | int32 | 113891 | Mã định danh duy nhất của chương trình mua theo bộ trên Shopee. |
| name | string | Bundle Deal Test | Tiêu đề của chương trình mua theo bộ |
| start_time | timestamp | 1655654412 | Thời gian bắt đầu chương trình mua theo bộ. |
| end_time | timestamp | 1658246412 | Thời gian kết thúc chương trình mua theo bộ. |
| bundle_deal_rule | object | ||
| rule_type | int32 | 1 | Loại quy tắc chương trình mua theo bộ:GIÁ CỐ ĐỊNH = 1;PHẦN TRĂM GIẢM GIÁ = 2;GIÁ TRỊ GIẢM GIÁ = 3 |
| discount_value | float | 11.0 | Số tiền được khấu trừ khi mua theo bộ. Cần nhập khi loại quy tắc là 3 |
| fix_price | float | 11.0 | Số tiền người mua cần chi để mua theo bộ. Cần nhập khi loại quy tắc là 1 |
| discount_percentage | int32 | 33 | Mức giảm giá người mua nhận được khi mua theo bộ. Cần nhập khi loại quy tắc là 2 |
| min_amount | int32 | 2 | Số lượng sản phẩm tối thiểu người mua cần kết hợp mua |
| additional_tiers | object | Dùng để tạo giảm giá theo bậc cho chương trình mua theo bộ, tối đa 2 bậc bổ sung được phép tạo. Đối với mỗi bậc, cần thiết lập 4 giá trị sau dựa theo loại chương trình mua theo bộ: min_amount, fix_price, discount_percentage, discount_value. Lưu ý: đối với các bậc bổ sung, fix_price, discount_percentage, discount_value phải nhất quán với bậc 1 | |
| min_amount | int32 | 2 | Số lượng sản phẩm người mua cần mua cho bậc bổ sung |
| fix_price | float | 11.0 | Giá theo bộ khi người mua mua chương trình bổ sung. Cần nhập khi loại quy tắc là 1. |
| discount_value | float | 11.0 | Số tiền giảm giá người mua tiết kiệm được khi mua theo bộ. Cần nhập khi loại quy tắc là 3 |
| discount_percentage | int32 | 33 | Phần trăm giảm giá người mua nhận được khi mua theo bộ ở bậc bổ sung. Cần nhập khi loại quy tắc là 2 |
| purchase_limit | int32 | 6 | Số lượng tối đa chương trình mua theo bộ mà người mua có thể mua. |